Máy in mã vạch Bixolon SLP-T400

5,350,000 

Hãng sản xuất: Samsung
Chiều rộng in tối đa: 116mm
Tốc độ: 150mm/giây
Độ phân giải: 203 dpi
Danh mục:

Mô tả

Tốc độ in nhanh hơn (6 inches/giây, 150mm/giây)

Độ phân giải cao: 203dpi

Ruy-băng in khổ rộng, dài từ 74m đến 300m

Có 3 cổng kết nối (Serial, Parallel, USB) cùng trong 1 máy in

Cổng kết nối Ethernet gắn bên ngoài hoặc bên trong (tùy chọn)

Mã vạch đã được định dạng có thể được lưu trong máy in và có thể được tái sử dụng.

Mã vạch 2 chiều (Maxi code, PDF 417, QR Code, Data Matrix)

Thiết bị hỗ trợ cài đặt kiểu chữ

Hỗ trợ cài đặt chương trình

Hỗ trợ xác định kích thước giấy cho người sử dụng

Hỗ trợ điều chỉnh từ khổ giấy A4 hoặc giấy letter sang khổ 4”

Hỗ trợ thiết bị tải kiểu chữ True Type

Dễ dàng nhận ra tín hiệu chỉ báo trạng thái

Có hỗ trợ in loại nhãn có chiều cao tối thiểu chỉ 5mm

Máy in mã vạch BIxolon SLP-T400 thông minh nhận ra được những mã vạch trống và tự động bỏ qua để in mã vạch tiếp theo.

Nhiều tùy chọn khác như: kích cở phim mưc, thiết kế nhãn, tự động cắt và RFID

Thông tin kỹ thuật

Hình thức in In nhiệt trực tiếp/In nhiệt qua phim mực
Tốc độ in 150mm/giây (6 inches/giây)
Độ phân giải 203 dpi
Bộ ký tự Ký tự số : 95
Ký tự mở rộng : 128 X 23
Ký tự quốc tế : 32
Resident bitmap Fonts : 10
Có kiểu chữ True Type
Kích cỡ ký tự 0 (09X15), 1 (12X20), 2 (16X25), 3 (19X30), 4 (24X38), 5 (32X50), 6 (48X76), 7 (22X34), 8 (28X44), 9 (37X58), Korean a 16×16(ascii: 9×15), Korean b 24×24(ascii:16×25), Korean c 20×20(ascii:12×20), Korean d 26×26(ascii:16×30), Korean e 20×26(ascii:16×30), GB2312 24×24(ascii:12×24), BIG5 24×24(ascii:12×24), Shift-JIS 24×24(ascii:12×24),Vector Font(Scaleable)
Loại giấy  Gap, Notch, Black Mark, Continuous, Fanfold
Khổ giấy  Roll Type : 25.0 ~ 116.0mm/ Fanfold type : 41.0 ~ 112.0mm (2.9 ~ 4.4 inch)
Đường kính cuộn giấy tối đa  130 mm (ngoài) / 25.4 ~ 38.1 mm (lõi trong)
Cách lắp giấy Dễ dàng lắp giấy in
Số dòng in 20 triệu dòng
Tự động cắt 300,000 lần cắt (dao cắt tùy chọn thêm)
Dộ dài giấy in 25Km
Mã vạch Code 39, Code93, Code 128, interleave 2 of 5, Code Bar, UPCA, UPCE, EAN8, EAN13, Maxicode(2D), QR Code(2D), PDF 417(2D), Data Matrix (2D)
Trình điều khiển -Windows Driver
-Z Driver
Bộ phận cảm biến Cảm biến qua khoàng trống, cảm biến qua phản chiếu, nhận biết khi sắp hết phim mực, nhận biết khi đầu in bị mở
Cổng giao tiếp RS232C, LPT (IEEE1284), USB (tiêu chuẩn), Ethernet(Internal/External)
Điện nguồn (Adapter) AC 100~240V / DC 24V, 3.75A
Kích thước (rộng x dài x cao) 214 X 310 X 200 mm
Nhiệt độ hoạt động 0 ~ 45°C