Máy in mã vạch Toshiba B-EV4T GS

6,690,000 

Hãng sản xuất: Toshiba
Chiều rộng in tối đa: 108 mm
Tốc độ: 127mm/giây
Độ phân giải: 203 dpi
Danh mục:

Mô tả

Toshiba B-EV4T-GS là máy in mã vạch được trang bị đầu in nhiệt có độ phân giải 203 dpi, in khổ giấy có chiều rộng lên đến 108mm và đạt tốc độ in mạnh mẽ 127mm/s đem lại hiệu suất hoạt động cao dù với một kích thước máy nhỏ. Máy in mã vạch Toshiba B-EV4T-GS sử dụng công nghệ xử lý 32-bit mới nhất của Toshiba để mang lại tốc độ nhanh,không dừng ở đó, B-EV4T-GS còn được trang bị cổng giao tiếp Ethernet để kết nối chia sẻ máy in dễ dàng và linh hoạt thực hiện lệnh in trong cùng hệ thống mạng mà không phải cố định tại một vị trí như khi kết nối cổng USB.

Công nghệ Nhiệt trực tiếp (B-EV4D)
Nhiệt trược tiếp hoặc truyền nhiệt (B-EV4T)
Độ phân giải 203 dpi (8 dots/mm)
Chiều rộng in Max. 4.25” (108 mm)
Chiều dài in Max. 39” (999 mm)
Tốc độ in 203 dpi, 2, 3, 4, 5”/sec, 2, 3 ips for peel-off
Kết nối RS-232C (Max. 115.2Kbps)
Centronics (SPP)
USB 2.0 (Support Full Speed)
LAN 10/100Base
Mã vạch UPC-A, UPC-E, EAN8/13, UPC-A add on 2&5, EAN-8/13 add on 2&5, Code39, Code93, Code128, EAN128, NW7, MSI,Industrial 2 of 5,ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, Plessey and RSS14
Mã 2D Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR code and Micro PDF 417
Fonts Bitmap: Alpha-numeric 20 types + Kanji 4 types
Outline: 2 types
Writable characters, Optional TTF
Chiều rộng nhãn 1” (25.4 mm) to 4.41” (112 mm)
Chiều dài nhãn 203/300 dpi: 0.6” (15mm) to 39” (999 mm)
Đường kính cuộn giấy in Max. 5” (127 mm)
Đường kính lõi cuộn giấy in 1” (25.4 mm) to 1.5” (38 mm)
Bề dầy giấy in 0.0024” (0.06 mm) to 0.0075” (0.19 mm)
Loại giấy in Roll-fed, Fanfold, Die-cut, Continuous, Tag stock and Receipt
Đường kính ruy băng Outside Max. 40 mm (B-EV4T)
Chiều rộng ruy băng 1.33” (33.8 mm) to 4.30” (110mm)
Lõi ruy băng 0.5” (12.7 mm)
Tùy chọn Full cutter module (B-EV204-F-QM-R)
Partial cutter module (B-EV204-P-QM-R)
Strip module (B-EV904-H-QM-R)
External Media Holder (B-EV904-PH-QM-R)
AC Adapter Cover Kit (B-EV904-AC-QM-R)
Kích thước 198(W) x 258(D) x 169.5(H)mm (B-EV4D)
198(W) x 258(D) x 173(H)mm (B-EV4T)
Trọng lượng 2.5 Kg hoặc thấp hơn